Tài nguyên dạy học

Clock

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Văn Hùng)
  • (traitimbinhyen_sp87)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_05071.jpg IMG_05091.jpg IMG_05491.jpg Hinh0057.jpg P1150911.jpg Duoivit1_500.jpg P1150522.jpg P1150498.jpg 100_1798.jpg 100_1796.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Đề kiểm tra 1 tiết vật lí 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Không Thị Loan
    Ngày gửi: 22h:31' 18-11-2015
    Dung lượng: 96.5 KB
    Số lượt tải: 273
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA 1 TIẾT



    I. Mục tiêu:
    1. Kiến thức: ôn tập từ bài 1 đến bài 6.
    2. Kỹ năng:
    - Vận dụng kiến thức đã học để làm tốt bài kiểm tra
    - Vận dụng kiến thức đã học để giải thích 1 số hiện tượng thường gặp.
    3. Thái độ: trung thực khi làm bài.
    II. Chuẩn bị:
    HS: ôn tập từ bài 1 đến bài 6
    GV: soạn đề kiểm tra
    III. Tiến hnh kiểm tra:
    1. Ổn định: GV nhắc HS kiểm tra sĩ số và cất tài liệu.
    2. Phát để kiểm tra.
    3. Thu bài kiểm tra.
    4. Dặn dò:
    Chuẩn bị cho bài sau
    I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:
    1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 7 theo phân phối chương trình.
    2. Mục đích:
    - Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức của HS
    Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý.
    Thái độ HS làm bài nghiêm túc, ý thức HS trong học tập, ứng dụng vào đời sống
    - Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp.
    II - HÌNH THỨC KIỂM TRA:
    - Kết hợp hình thức: lý thuyết 70 % vận dụng 30 %
    III - THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
    1. BẢNG TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số của bi kiểm tra
    
    
    
    
    LT
    (Cấp độ 1,2)
    VD
    (Cấp độ 3,4)
    LT
    (Cấp độ 1,2)
    VD
    (Cấp độ 3,4)
    
    Cơ học
    7
    6
    4,2
    2,8
    60
    40
    
    Tổng
    7
    6
    4,2
    2,8
    60
    40
    
    2. TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ:

    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số

    Số lượng câu
    (Chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    TS câu
    TNKQ
    TL
    
    
    Cơ học
    60
    (Lý thuyết)
     10
    7(1,75đ)
    Tg: 8,75’
    3(4,5đ)
    Tg: 18.25’
    6đ
    Tg: 27’
    
    Cơ học
    40
    (Vận dụng)
    6
    5(1,25đ)
    Tg: 6,25’
    1(2,5đ)
    Tg: 11.75’
    4đ
    Tg: 18’
    
    Tổng
    100
    16
    12(3đ)
    Tg: 15’
    4(7đ)
    Tg: 30’
    10
    Tg: 45’
    
    
    3. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Cơ học
    (7 tiết)
    1. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo vận tốc.
    2. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm vận tốc.
    3. Nêu được khái niệm, VD về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.
    4. Nêu được VD về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
    5. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ học. Nêu được VD về chuyển động cơ học.
    6. Nêu được VD về tính tương đối của chuyển động cơ học.
    7. Nêu được quán tính của một vật là gì


    8.Vân dụng được công thức v = 
    9. Tính được vận tốc trung bình của chuyển động không đều.
    10. Biết cách mô tả và biểu diễn một véctơ lực
    
    
    
    Số câu hỏi
    4
    C8.1
    C4.4
    C1.6,8
    2
    C2,3.13
    C8.14

    8
    C5.2
    C7.3,7
    C1.5
    C6.9
    C4.10
    C1.11
    C2.12
    

    
    2
    C8,9.15
    C10.16
    
    
    16
    
    Số điểm
    1đ
    3đ
    2đ
    
    
    4đ
    
    
    10
    
    TS
    cu hỏi
    6
    8
    1
    
    16
    
    TS điểm
    5,5đ
    2đ
    2,5đ
    
    10,0 (100%)
    
     
    Gửi ý kiến