Tài nguyên dạy học

Clock

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Văn Hùng)
  • (traitimbinhyen_sp87)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_05071.jpg IMG_05091.jpg IMG_05491.jpg Hinh0057.jpg P1150911.jpg Duoivit1_500.jpg P1150522.jpg P1150498.jpg 100_1798.jpg 100_1796.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Đề cương ôn tập toán 7

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Không Thị Loan
    Ngày gửi: 22h:16' 18-11-2015
    Dung lượng: 37.8 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 KII- ĐẠI SỐ
    Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
    a)  tại x= 2 b)  tại x= 2: y= -1
    Bài 2: Thu gọn các đa thức sau: a)  b) 
    Bài 3: Cho 
    
    a) Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
    b) Tính  c) Tính  d) Tính Q tai x= -1
    Bài 5 Tìm nghiệm của đa thức: a)  b) 
    Bài 6 Cho biểu thức M = – 3x2 y4.( y4z3x).( zyx3)
    a) Thu gọn M. b) Tính giá trị của M khi x = 1; y = –1; z = 2
    Bài 7 Cho hai đa thức:
    A(x) = 13x4 + 3x2 + 15x + 7x2 – 10x4 – 7x – 6 – 8x + 15
    B(x) = 5x4 + 10 – 5x2 – 18 + 3x – 10x2 – 3x – 4x4
    Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .
    Tính M(x) = A(x) + B(x) ; N(x) = A(x) – B(x)
    Chứng tỏ rằng x = –1 và x = 1 là ngiệm của M(x) nhưng không là nghiệm của N(x)
    Bài 8 Tìm nghiệm của đa thức sau: a) A(x) = 2x – 6 b) B(x) = 3x +
    Bài 9 Tính giá trị biểu thức :
     tại x = - 1 ;  tại x = y = 2
    Bài 10 Thu gọn các đơn thức sau, tìm bậc đơn thức thu được:
    a)  ; b) 
    Bài 11 Cho đa thức: 
    
    Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
    Tính M(x) = A(x) + B(x) ; N(x) = A(x) – B(x)
    Chứng tỏ x=2 là nghiệm của N(x) nhưng không là nghiệm của M(x).
    Bài 12 Thu gọn hai đơn thức A = xy2 z(– 3x2 y )2 B = x2yz(2xy)2z
    Bài 13 Tính giá trị của biểu thức
    A = 2x2 + x – 1 với x = 2 ; B =  Với x = -1 ; y = –3
    Bài 14 Cho hai đa thức :
    P(x) = 5x2 – 4x4 + 3x5 + + 3 và Q(x) = –+ 3x5 – x3 + 4x – 2x4
    a./ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến .
    b./ Tính P(x ) + Q(x) và P(x) – Q(x)
    Bài 15 Cho đa thức f(x) = x2 -7x + 6 .
    Chứng tỏ x = 1 và x= 6 là nghiệm của đa thức trên .
    Bài 16 Cho đơn thức 
    Thu gọn và xác định hệ số, phần biến, bậc của đa thức.
    Tính giá trị của M tại  và .
    Bài 17 Cho . .
    Tính M(x) =  và N(x) = .
    Chứng tỏ x = 1 là nghiệm M(x) nhưng không phải là nghiệm của N(x)
    Bài 18 Thu gọn và tìm bậc của đơn thức sau:
    a) A =  b) B = -x2y3(- 2xy2)2
    Bài 19 Cho hai đa thức :
    A(x) = 2x4 – 5x3 – x4 – 6x2 + 5 + 5x2 – 10 + x
    B(x) = -7 - 4x + 6x4 + 6 + 3x – x3 – 3x4
    a) Thu gọn, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
    b) Tính A(x) + B(x) và A(x) - B(x)
    c)Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của B(x) nhưng không là nghiệm của A(x)
    Bài 20 Tính giá trị các biểu thức sau:
    A = x2y3 +xy taïi x = 1 ; y =  B= 8x2 – x + 5 taïi x = - 3 ; x = - 
    Bài 21 Thu gọn biểu thức sau
    : a)  b) (-3 x3y4z)2.xy5z3
    Bài 22: (3 điểm) Cho hai đa thức :
    f(x) = 2x5 – x3 + x2 – x5 –3x4 - x3 + 2x – 1
    g(x) = 2x2 + 1 + 2x – 4x + x5 – 3x4 – x2 + 24 -2x3
    a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm của biến
    b)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓